Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau Phần 2 | Vegetables

Published on 02/07/2021

Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau Phần 2 | Vegetables

Link trang Fanpage https://www.facebook.com/hoctienganhcungtuyet
Link nhóm group https://www.facebook.com/groups/703558220279811

cauliflower – bông cải trắng
broccoli – bông cải xanh
string bean – đậu tây
green bean – đậu cô ve
snake bean – đậu đũa
soya bean – đậu tương
winged bean – đậu cánh, đậu rồng
okra – đậu bắp
pea – đậu Hà Lan
chilli – ớt đỏ
bell pepper – ớt chuông
bean-sprouts – giá
brussels sprouts – cải bruxen
mushroom – nấm
cabbage – bắp cải
spoon cabbage – cải thìa
napa cabbage – cải thảo
green mustard – cải bẹ xanh
kale – cải xoăn
spinach – cải bó xôi
vine spinach – mồng tơi
aloe – lô hội, nha đam
celery – cần tây
amaranth – rau dền
lettuce – rau diếp
artichoke – a ti sô
zucchini – bí ngòi
tossa jute – rau đay
katuk – rau ngót
fish mint – diếp cá
oriental garlic – hẹ
piper lolot – lá lốt


Hình ảnh về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau Phần 2 | Vegetables


Tag liên quan đến Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Rau Phần 2 | Vegetables

từ vựng tiếng anh,Từ vựng tiếng anh về rau củ quả,tu vung tieng anh ve rau cu qua,tu vung tieng anh ve cac loai rau,tu vung tieng anh co phien am,từ vựng tiếng anh có phiêm âm,từ vựng tiếng anh theo chủ đề,vocabulary,các loại rau trong tiếng anh,Luyện kĩ năng nghe nói đọc viết tiếng anh,tự học giao tiếp tiếng anh,tu hoc tieng anh giao tiep co ban,hoc tieng anh tai nha,mau cau co ban,những mẫu câu dễ học,tu vung tieng anh de hoc,tieng anh cho tre em,những lỗi sai thường gặp tiếng an

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

    1. Tiếng Anh Dễ Ẹc 02/07/2021

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"