Tiếng Anh 6 Unit 7 A closer look 1

Published on 26/12/2021

Tiếng Anh 6 Unit 7 A closer look 1

Tiếng Anh 6 Unit 7 A closer look 1
Từ vựng Unit 7-Closer look 1

comedy /ˈkɒmɪdi/ (n) hài kịch
person /ˈpɜːsn/ (n) (một) người
laugh /lɑːf/ (v) cười lớn
competition /ˌkɒmpɪˈtɪʃən/ (n) cuộc thi
performer /pəˈfɔːmə/ (n) người trình diễn
popular /ˈpɒpjʊlə/ (adj) phổ biến, được yêu thích
right /raɪt/ (adj) đúng
cute /kjuːt/ (adj) dễ thương
live /laɪv/ (adj) trực tiếp
same /seɪm/ (adj) giống, cùng nhau
earth /ɜːθ/ (n) trái đất
both /bəʊθ/ (n) cả hai
through /θruː/ (n) xuyên qua
neither /ˈnaɪðə/ (conj) cũng không, mà cũng không
tongue /tʌŋ/ (n) cái lưỡi
twister /ˈtwɪstə/ (n) câu xoắn

The end.


Hình ảnh về Tiếng Anh 6 Unit 7 A closer look 1


Tag liên quan đến Tiếng Anh 6 Unit 7 A closer look 1

ngữ pháp tiếng anh,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

    1. Gia Han 26/12/2021
    2. Kênh của cô Diễm 26/12/2021
    3. Dang Loan 26/12/2021

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"