Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0033 DAY

Published on 22/11/2021

Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0033 DAY

Phát âm từ vựng tiếng Anh cơ bản
.
DAY là gì?
A day is a 24-hour period, or the length of time it takes the Earth to rotate fully on its axis. There are 365 days in a year, and 31 days in the month of January. (Vocabulary.com)
.
Example:
Her name was Lisbeth and she came with her grandpa the day he visited us.
(Old Yeller)
.
Bạn có cảm nhận gì về cách học Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản như thế này, để lại bình luận cho Long biết nha.


Hình ảnh về Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0033 DAY


Tag liên quan đến Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0033 DAY

từ vựng tiếng anh,từ vựng,từ vựng tiếng anh,từ vựng tiếng anh cơ bản,từ vựng cơ bản tiếng anh,ôn từ vựng,ôn từ vựng tiếng anh,từ vựng cơ bản,từ vựng oxford,50 từ vựng tiếng anh,phát âm từ vựng tiếng anh,5 từ vựng tiếng anh mỗi ngày,từ vựng mỗi ngày,5 từ vựng tiếng anh mỗi ngày vtv7,90 từ vựng tiếng anh,từ vựng oxford là gì,từ vựng english,5 từ vựng mỗi ngày,từ vựng đơn giản tiếng anh,từ vựng qua hình ảnh,DAY là gì?,học từ vựng tiếng anh,học tiếng anh

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"