Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0026 ALSO

Published on 23/11/2021

Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0026 ALSO

Phát âm từ vựng tiếng Anh cơ bản
.
ALSO là gì?
Also is a word that means about the same thing as “in addition” or “too.“ (Vocabulary.com)
.
Example:
Cordelia is a serving woman, and also a soldier in the final battle scene.
(Cat’s Eye)
.
Bạn có cảm nhận gì về cách học Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản như thế này, để lại bình luận cho Long biết nha.


Hình ảnh về Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0026 ALSO


Tag liên quan đến Phát âm Từ vựng Tiếng Anh cơ bản | 0026 ALSO

từ vựng tiếng anh,từ vựng,từ vựng tiếng anh,từ vựng tiếng anh cơ bản,từ vựng cơ bản tiếng anh,ôn từ vựng,ôn từ vựng tiếng anh,từ vựng cơ bản,từ vựng oxford,50 từ vựng tiếng anh,phát âm từ vựng tiếng anh,5 từ vựng tiếng anh mỗi ngày,từ vựng mỗi ngày,5 từ vựng tiếng anh mỗi ngày vtv7,90 từ vựng tiếng anh,từ vựng oxford là gì,từ vựng english,5 từ vựng mỗi ngày,từ vựng đơn giản tiếng anh,từ vựng qua hình ảnh,ALSO là gì?,english vocabulary

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"