NUDIST – EFFORTLESS ENGLISH A.J HOGE

Published on 12/05/2022

NUDIST – EFFORTLESS ENGLISH A.J HOGE

NUDIST – Ở TRUỒNG
– to have/get an eyeful (of sth) = được no mắt; nhìn chăm chú vào một điều thú vị/lạ thường
– to step outside = bước ra ngoài
– a male neighbor = người đàn ông hàng xóm
– to frequently walk out = thường đi ra ngoài
– to get the newspaper or the mail = lấy báo hoặc thư từ
– to retrieve sth from sb/sth = lấy lại; mang cái gì đó về/vào
– to be naked = to be in the buff = ko mặc đồ
– to be born = được sinh ra
– to divorce = ly hôn
– to look towards something = nhìn hướng về cái gì đó
– to be out for a walk = ra ngoài đi dạo
– to discover sth = khám phá/phát hiện điều gì đó
– otherwise = đằng khác/trái lại
– to be likeable and helpful = dễ mến và hữu ích/hay giúp đỡ
– to hesitate to do sth = chần chừ/ngập ngừng
– to destroy a relationship = phá hủy mối quan hệ
– to be against the law = trái pháp luật
– to go topless in public = ở trần (ko mặc áo)
– to streak to swh = lao/phóng đến nơi nào đó
– to be surprising and unsettling = gây ngạc nhiên và bất an
– in the normal course of things = như thường lệ/thường thì
– to be spotted in the nude = bị phát hiện/nhìn thấy trong tình trạng khỏa thân
– to assume sth = giả sử/định điều gì đó
– to cross a path = băng qua đường/lối đi
– to be concerned about sth = lo lắng/bận tâm về điều gì đó
– to be startled = giật mình
Effortless English A.J Hoge

Xem thêm  Góc Nhìn Jimmy Huynh Pond roof Thám Tử Cao ...Ra Sao?

Hình ảnh về NUDIST – EFFORTLESS ENGLISH A.J HOGE


Tag liên quan đến NUDIST – EFFORTLESS ENGLISH A.J HOGE

ngữ pháp tiếng anh,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"