NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN- SIMPLE PRESENT

Published on 11/08/2021

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN- SIMPLE PRESENT

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN- SIMPLE PRESENT

DANG KY

lINK KENH
https://www.youtube.com/channel/UCwU1rEYVvaQ7G-bySgsOXrg

Chào mừng các bạn đến với Kênh Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản đến nâng cao

Bài 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN / SIMPLE PRESENT

Thì hiện tại đơn có cách dùng đơn giản là sử dụng động từ nguyên thể cho tất cả các ngôi và riêng ngôi thứ 3 số ít thì thêm s hay es vào động từ.

Cách dùng thì simple present nằm trong các trường hợp sau:

1. Hành động diễn ra trong hiện tại

2. Hành động có tính chất chung chung như

Thầy giáo thường đọc bài trước khi giải thích
Hay
Học sinh hay chơi trong sân trường.

3. Hành động lặp đi lặp lại mỗi ngày, mỗi đêm, mỗi sáng,…

4. Hoạt động hiển nhiên như

Mặt trời mọc ở hướng tây và lặn hướng đông.

Sau đây ta tìm hiểu một số ví dụ và thực hành:

Ta chú ý ngôi thứ 3 số ít thì thêm s hay i s sau động từ.

những động từ tận cùng là chữ -o, -ch, -sh,z thì ta thêm i s. và khi đọc thì đọc âm tiết cuối là -iz, trừ động từ có chữ -o ở cuối.

Xem thêm  Chương 4: Chữa bài tập Đại Từ P2 - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

ví dụ:

go: đi

she goes shopping

catch: bắt

the mouse catches the cat.

brush: chải (răng)

John brushes his teeth everyday.

miss: nhớ, bỏ lỡ.

1Janet misses the train to New York.

buzz: kêu vo vo

the mosquito buzzes in the bush.

Về thể phủ định, ta thêm do not và does not rồi công động từ nguyên thể.
Còn thể nghi vấn thì ta đưa trợ động từ do/ does ra đầu.

Ví dụ:

They play football.
They don’t play football
Do they play football?
What do they play?

She goes shopping
She doesn’t go shopping
Does she go shopping?
Where does she go?

Đối với động từ to be, am/is/are ở thì simple present thi ta chỉ thêm not ở thể phủ định và thể nghi vấn thì đảo động từ to be ra trước chủ từ.

Ví dụ:

He is a doctor.
He isn’t a doctor
Is he a doctor?
What is his job? He is a doctor.

PHẦN THỰC HÀNH

Cho các động từ sau, hãy dùng động từ phù hợp.

close

drink

live

speak

1. I never……beer.
2. the bank……at 4.30 Pm
3. She ……in a small apartment.
4. Nam ……English very well.

ANSWERS.

1. I never. drink…..beer.
2. the bank.. closes….at 4.30 Pm
3. She .lives…..in a small apartment.
4. Nam .speaks…..English very well.


Hình ảnh về NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN- SIMPLE PRESENT


Tag liên quan đến NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CĂN BẢN – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN- SIMPLE PRESENT

ngữ pháp tiếng anh,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

    1. tèo nguyễn 11/08/2021

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"