Learn vegetables vocabulary in English – part 2 – Học từ vựng tiếng anh về rau củ – phần 2

Published on 29/07/2021

Learn vegetables vocabulary in English – part 2 – Học từ vựng tiếng anh về rau củ – phần 2

Củ cà rốt, cà rốt Carrot (noun) /’kærət/
Củ cải trắng white radish /wai:t/ /’rædiʃ/:
Củ đậu (miền bắc), củ sắn nước (miền Nam) Jicama (noun)/ˈhiːkəma
Củ hành tây Onion (noun) /ˈʌnjən/
Củ dền đỏ Red beet /red/ /bi:t/
Củ khoai lang Sweet potato /swi:t/ /pə’teitou/
Củ khoai môn/khoai sọ Taro (noun) /’ta:rəʊ/
Củ su hào Kohlrabi (noun) /koul´ra:bi/

Các em theo dõi thầy tại:
Facebook: https://www.facebook.com/vuduynhan.hmu
E-mail: linhnguyen.ulis1988@gmail.com
Các em nếu thấy video hay nhớ đăng ký kênh (Subscribe), like, và chia sẻ (share) video giúp thầy nhé. Cảm ơn các em đã xem video của thầy.
Bản quyền thuộc về Learn English with Mr. Vu
Copyright by Learn English with Mr. Vu channel
Don’t reup


Hình ảnh về Learn vegetables vocabulary in English – part 2 – Học từ vựng tiếng anh về rau củ – phần 2


Tag liên quan đến Learn vegetables vocabulary in English – part 2 – Học từ vựng tiếng anh về rau củ – phần 2

từ vựng tiếng anh,Learn English with Mr. Vu,Learn vegetables vocabulary in English,Học từ vựng tiếng anh về rau củ,Củ cà rốt,Cây cà rốt,Carrot,Củ cải trắng,cây củ cải trắng,white radish,Củ đậu (miền bắc),củ sắn nước (miền Nam),Jicama,Củ hành tây,hành tây,cây hành tây,củ hành,Onion,Củ dền đỏ,Red beet,củ dền,Củ khoai lang,khoai lang,Sweet potato,Củ khoai sọ,cây khoai sọ,Taro,Củ su hào,cây su hào,kohlrabi,học tiếng anh theo chủ đề,học từ vựng tiếng anh mỗi ngày.

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"