[HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ ] trai cay

Published on 14/05/2022

[HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ ] trai cay

Trái cây (Fruits)

Ambarella /’æmbə’rælə/ Quả cóc
Apple /ˈæpl/ Táo
Apricot /ˈeɪprɪkɒt/ Mơ
Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ Bơ
Banana /bəˈnɑːnə/ Quả chuối
Bell fruit /bel/ /fruːt/ Mận miền nam
Cherry (noun) /ˈʧɛri/: Quả anh đào
Coconut /ˈkoʊkəˌnʌt/(noun): Quả dừa
Cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Dưa leo, dưa chuột
Custard apple /ˈkʌstəd/ /æpl/ Quả na, mãng cầu ta (mãng cầu giống việt nam)
Dragon fruit /ˈdræɡən/ /fruːt/ Thanh long
Durian /ˈdʊəriən/ Sầu riêng
Granadilla /ɡranəˈdɪlə/ Chanh dây
Grape /ɡreɪp/ Nho
Guava /ˈɡwɑːvə/ Ổi
Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Mít
Juice/ʤus/ (noun): Nước quả, nước ép
Juicy /ˈʤusi/(adjective): Mọng nước
Kumquat /ˈkʌmkwɒt/ Tắc
Lemon /ˈlɛmən/(noun): Quả chanh vàng
Lime /laɪm/(noun): Quả chanh xanh
Longan /ˈlɒŋɡ(ə)n/ Quả nhãn
Lychee /ˌlaɪˈtʃiː/ Quả vải
Mandarin /ˈmændərɪn/ Quýt
Mango /ˈmæŋɡəʊ/ Xoài
Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Măng cụt
Orange/ˈɔrənʤ/ (noun): Quả cam
Papaya /pəˈpaɪə/ Đu đủ
Peach /piːtʃ/ Đào
Pear /peə(r)/ Quả lê
Peel /pil/(verb): Bóc vỏ, gọt vỏ – (noun): Vỏ ngoài của trái cây
Persimmon /pəˈsɪmən/ Quả hồng
Pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả thơm, quả dứa, khóm
Plum /plʌm/ Mận Bắc
Pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ Lựu
Pomelo /ˈpɒmələʊ/ Quả bưởi
Rambutan /ræmˈbuːtn/ Chôm chôm
Ripe /raɪp/(adjective): Chín (trái cây)
Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Sa bô chê, hồng xiêm
Soursop /ˈsaʊəsɒp/ Mãng cầu xiêm
Star Apple /stɑː(r)/ /æpl/ Quả vú sữa.
Star fruit /ˈstɑː/ /fruːt/Quả khế
Strawberry /ˈstrɔːbəri/ Dâu tây
Sugar cane: Mía
Tamarind /ˈtæmərɪnd/ Me
Watermelon /ˈwɔːtəmelən/ Dưa hấu

Xem thêm  Học nhanh 10 từ tiếng Anh - trái cây 07 - Hay Học Hỏi - Like Learning #Shorts

Hình ảnh về [HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ ] trai cay


Tag liên quan đến [HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ ] trai cay

từ vựng tiếng anh,trái cây,vuon trai cay hawaii,buffet trai cay

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
[HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ ] trai cay
"No Thanks. Please Close This Box!"