Học từ vựng tiếng anh qua đầu bếp nhí mùa 1

Published on 27/11/2021

Học từ vựng tiếng anh qua đầu bếp nhí mùa 1

📌Vocabulary
1. round the meal off / round off the meal with s.t: kết thúc bữa ăn với món nào đó
2. in one’s element = in the ride of one’s life = enjoy the time someone is having: thoải mái, tận hưởng khoảng thời gian đang có
3. fight it out over s.t: chiến đấu, dốc sức vào việc gì
4. devise = make up = think of: tạo ra, nghĩ ra
5. amp up s.t = elevate: nâng cấp (món ăn chẳng hạn…)
6. make s.t pop = make s.t stand out: làm cho cái gì nổi bật lên
7. give s.o a hug: ôm ai đó
8. put into words = find the right words to express how you feel: nói thành lời
9. come down to s.t: phụ thuộc vào điều gì đó
10. a pinch of (salt) = a very small amount of (salt): 1 nhúm (muối)
11. a fluke: điều may rủi
12. see s.o shortly = see s.o soon
13. (be) lost a word / lost for word = hard to put into words (từ số 8)
14. ego: cái tôi
15. get in the way (+ of V_ing): cản trở, ngáng đường nhau
(14 và 15 là 2 từ bonus trong masterchef us mùa 5 nha)
📍s.o = someone
📍s.t = something
📍one’s: từ chung cho tính từ sở hữu
tags: alexander, dara, masterchef junior season 1

Xem thêm  Từ vựng tiếng Anh các bộ phận trên cơ thể

Hình ảnh về Học từ vựng tiếng anh qua đầu bếp nhí mùa 1


Tag liên quan đến Học từ vựng tiếng anh qua đầu bếp nhí mùa 1

từ vựng tiếng anh,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"