Học tiếng Anh – Từ vựng Bài 10 – Rau củ – Vegetables | Julia TV

Published on 18/11/2021

Học tiếng Anh – Từ vựng Bài 10 – Rau củ – Vegetables | Julia TV

Học tiếng Anh – Từ vựng Bài 10 – Rau củ – Vegetables

Celery: rau cần tây
Carrot: cà rốt
Asparagus: măng tây
Corn: bắp ngô
Broccoli: súp lơ xanh
Radish: củ cải
Eggplant: cà tím
Sweet potato: khoai lang
Green bean: quả đỗ
Pumpkin: bí đỏ
Potato: khoai tây
Lettuce: xà lách
Onion; củ hành
Tomato: cà chua
Mushroom: nấm
Cucumber: dưa chuột
Cabbage: cải bắp
Cauliflower: súp lơ trắng

Kết nối qua Facebook: https://www.facebook.com/james.julia.79069/

#hoctienganh
#tienganh
#tienganhtreem
#tienganhphothong
#tienganhgiaotiep
#nguphaptienganh
#truyentienganh
#hoithoaitienganh
#baihattienganh
#tienganhlop1
#tuvungtienganh
#tenraucu
#raucu
#vegetables
#vegetable
#tienganhcoban
#abc
#hocchucaitienganh
#hoccungcon
#noitienganh


Hình ảnh về Học tiếng Anh – Từ vựng Bài 10 – Rau củ – Vegetables | Julia TV


Tag liên quan đến Học tiếng Anh – Từ vựng Bài 10 – Rau củ – Vegetables | Julia TV

từ vựng tiếng anh,học tiêng anh,từ vựng tiếng anh,tiếng anh cơ bản,tiếng anh phổ thông,học tiếng Anh online hiệu quả,học tiếng anh,học tiếng anh online,học tiếng anh tại nhà cho người mới bắt đầu,học tiếng anh tại nhà cho bé,bảng chữ cái tiếng Anh,tieng anh co ban,tieng anh hang ngày,tiếng anh hàng ngày,tiếng anh cùng con,học cùng con,học chữ cái tiếng Anh lớp 1,nghe tiếng anh thụ động,đọc tiếng anh đúng,tiếng anh đúng,rau củ tiếng anh,vegetables,các loại rau tiếng anh

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"