Bé Tìm Hiểu Các Loại Côn Trùng Qua Các Từ Vựng Tiếng Anh

Published on 02/11/2021

Bé Tìm Hiểu Các Loại Côn Trùng Qua Các Từ Vựng Tiếng Anh

Video này không chỉ giúp bé tìm hiểu về tên các loại côn trùng, gồm hình dáng, tiếng kêu mà còn giúp bé học các từ vựng tiếng Anh về côn trùng.
#contrung #tienganh #tuvung
1. Ant /ænt/ – Con kiến
2. Bed bug /bed bʌɡ/ – Con rệp
3. Bee /biː/ – Con ong
4. Butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ – Con bướm
5. Centipede /ˈsentɪpiːd/ – Con rết
6. Cicada /sɪˈkeɪdə/ – Con ve sầu
7. Cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/ – Con gián
8. Louse /laʊs/ – Con chấy
9. Cricket ˈkrɪkɪt/ – Con dế
10. Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/ – Con chuồn chuồn
11. Earthworm /ˈɜːrθwɜːrm/ – Con giun đất
12. Firefly /ˈfaɪərflaɪ/ – Con đom đóm
13. Flea /fliː/ – Con bọ chét
14. Fly /flaɪ/ – Con ruồi
15. Grasshopper /ˈɡræshɑːpər/ – Con cào cào
16. Ladybug /ˈleɪdibʌɡ/ – Con cánh cam
17. Locust /ˈloʊkəst/ – Con châu chấu
18. Longhorn beetle /ˈlɑːŋhɔːrn ˈbiːtl/ – Con xén tóc
19. Millipede /ˈmɪlɪpiːd/ – Con cuốn chiếu
20. Mosquito /məˈskiːtoʊ/ – Con muỗi
21. Moth /mɔːθ/ – Con ngài, con bướm đêm
22. Praying mantis /ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs/ – Con bọ ngựa
23. Pupa /ˈpjuːpə/ – Con nhộng
24. Rice weevil /raɪs ˈwiːvl/ – Con mọt gạo
25. Scorpion /ˈskɔːrpiən/ – Con bò cạp
26. Silkworm /ˈsɪlkwɜːrm/ – Con tằm
27. Spider /ˈspaɪdər/ – Con nhện
28. Stick bug /stɪk bʌɡ/ – Con bọ que
29. Stink bug /stɪŋk bʌɡ/ – Con bọ xít
30. Termite /ˈtɜːrmaɪt/ – Con mối
31. Wasp /wɑːsp/ – Con ong bắp cày
– Bảng Chữ Cái Tiếng Anh: https://www.youtube.com/watch?v=28z4uLT6aiE
– Từ Vựng Tiếng Anh Halloween: https://www.youtube.com/watch?v=kTsxGo83YmM
– Cách Đọc Và Viết Bảng Chữ Cái Tiếng Việt: https://www.youtube.com/watch?v=pnN3H-yvi7Q

Xem thêm  Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Của Tôi | Quang Minh On Cloud

Hình ảnh về Bé Tìm Hiểu Các Loại Côn Trùng Qua Các Từ Vựng Tiếng Anh


Tag liên quan đến Bé Tìm Hiểu Các Loại Côn Trùng Qua Các Từ Vựng Tiếng Anh

từ vựng tiếng anh,côn trùng tiếng anh,tiếng anh côn trùng,từ vựng côn trùng,bé tìm hiểu côn trùng,học tên côn trùng,tiếng kêu côn trùng,bé học tiếng anh,con kiến,con ong,con bướm,con gián,con dế,con chuồn chuồn,con ruồi,con bọ cạp,con rết,con cánh cam,con nhện,con muỗi

Xem thêm các video khác tại hoctienganhmienphi.info

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"